餘波盪漾
dư ba đãng dạng
Hán Việt: dư ba đãng dạng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事件結束後所留下的影響,暫時難以平息。如:「他們倆感情雖告結束,但還餘波盪漾,流言四起,其傷害之深,外人是無法了解的。」也作「餘波蕩漾」。
Eng
- Cihui 餘波蕩漾 úbōdàngyàng id. The effect (of an event) is still being felt.