餬口
hồ khẩu
Hán Việt: hồ khẩu · Pinyin: hú kǒu
Tổng quan
sống tạm; sống qua ngày; ăn cháo cầm hơi
勉强维持生活:养家~, 摆小摊赚几个钱~。
填飽肚子。比喻勉強維持生活。《魏書.卷三五.列傳.崔浩》:「今既糊口無以至來秋,來秋或復不熟,將如之何?」《西遊記》第八回:「北鉅盧洲者,雖好殺生,祗因糊口,性拙情疏,無多作踐。」也作「餬口」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ biến thể của 糊口[hú kǒu]; Ăn nhờ, ăn bám.; Hán Việt: * KHẨU ăn cháo cầm hơi; sống qua ngày đọan tháng; sống tạm; n nhờ, ăn bám.; sống qua ngày đọan tháng; sống tạm
- Biên soạn 糊口 húkǒu v.o. make a living
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 填飽肚子。比喻勉強維持生活。《莊子.人間世》:「挫鍼治繲,足以餬口。」《五代史平話.梁史.卷上》:「但是小生自小兀坐書齋,不諳其他生活,只得把這教學餬口度日,為之奈何?」也作「糊口」。
Eng
- Cihui to scrape a meager living; to get by with difficulty
other
- Nguồn khác Ăn nhờ, ăn bám