餬口

hú kǒu hồ khẩu

Hán Việt: hồ khẩu · Pinyin: hú kǒu

Tổng quan

kiếm sống chật vật | sống qua ngày một cách khó khăn | biến thể của 糊口

Cấu tạo: (hồ) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm sống chật vật | sống qua ngày một cách khó khăn | biến thể của 糊口
  • Cihui hồ khẩu hồ khẩu ☆Ăn nhờ, ăn bám.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 填飽肚子。比喻勉強維持生活。《莊子.人間世》:「挫鍼治繲,足以餬口。」《五代史平話.梁史.卷上》:「但是小生自小兀坐書齋,不諳其他生活,只得把這教學餬口度日,為之奈何?」也作「糊口」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 糊口[hu2 kou3]
  • Cihui to scrape a meager living; to get by with difficulty

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谋生