餬

húhồNôm hồ

Hán Việt: hồ · Pinyin: hú · Nôm: hồ

Tổng quan

Cháo nhừ

餬口 · 雲門餬餅 · 食不餬口 · 餬刷 · 餬名 · 餬料 · 餬藥 · 餬口四方

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhú
Hán Việthồ
Âm Nômhồ
Quảng Đôngjyu4
Nhật BảnKAYU
Hàn Quốc호
Chú âmㄏㄨˊ
Hán ngữ Trung cổgho
Phản thiết戸吳切
Thanh mẫu匣
Vận模
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cháo nhừ. Hồ. Lấy bột hòa với nước đun chín để dán gọi là hồ. Hồ khẩu [餬口] lót miệng, ý nói ăn không cầu gì thích miệng, chỉ miễn là đủ sống thôi. Vì thế nên đi xa kiếm ăn gọi là hồ khẩu tứ phương [餬口四方]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hồ hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) [Eng: to earn just enough money to live]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.稠粥。《爾雅.釋言》:「餬,饘也。」晉.郭璞.注:「餬,糜也。」宋.邢昺.疏:「餬、饘、鬻、糜,相類之物,稠者曰糜,淖者曰鬻,餬、饘是其別名。」 2.粥狀的食物。如:「米餬」、「芝麻餬」。 [動] 1.塗黏、黏合。如:「餬紙」、「餬燈籠」。 2.用食物填飽肚子。參見「餬口」條。 3.敷衍。《儒林外史》第二三回:「當時兌了一萬兩銀子出來,纔餬的去了,不曾破相。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 餬hú 1.稠粥。 2.指粉加水调和煮成的胶状物。 3.谓以粥﹑糊充实口腹。 4.涂抹; 粘合。参见"餬名"。 5.蒙骗﹔遮掩。

Eng

  • CC-CEDICT congee, (in 糊口[hu2 kou3]) to feed oneself

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸吳切【集韻】【韻會】【正韻】洪孤切,𠀤音胡。【爾雅·釋言】餬,饘也。【註】糜也。【疏】餬饘,鬻糜相類之物。稠者曰糜,淖者曰鬻,餬饘是其別名。【左傳·昭七年】饘於是,鬻於是,以餬余口。 又【玉篇】寄食也。【左傳·隱十一年】餬其口於四方。【註】餬,鬻也。

Thuyết Văn

寄食也。 从𠊊。胡聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。餬其口於四方。方言曰。餬、寄也。寄食曰餬。引伸之義、釋言曰餬饘也是。 戸吳切。五部。

【餬】 (hồ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) , Thanh phù (聲符): 胡 (hồ) Phiên thiết: Hộ ngô thiết Thượng tự: 戸 (hộ) , Hạ tự: 吳 (ngô) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hồ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kí (Phó thác. Như {khả d) thực (Đồ để ăn. Các loài t) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 饐 · 䭌 · 䭍 · 𩚩 · 𩞵 · 饐 · 𫗫 · 糊