餵食者

ủy thực giả

Hán Việt: ủy thực giả

Tổng quan

người cho ăn, người ăn, súc vật ăn, (như) feeding,bottle, yếm dãi, sông con, sông nhánh, (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính), (điện học) Fidde, đường dây ra, bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy), (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)

Cấu tạo: (ủy) + (thực) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cho ăn, người ăn, súc vật ăn, (như) feeding,bottle, yếm dãi, sông con, sông nhánh, (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính), (điện học) Fidde, đường dây ra, bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy), (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội s…