饒沃

ráo wò nhiêu ốc

Hán Việt: nhiêu ốc · Pinyin: ráo wò

Tổng quan

màu mỡ | giàu có | dồi dào

Cấu tạo: (nhiêu) + (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiêu ốc nhiêu ốc ☆Béo tốt, mầu mỡ (nói về đất tốt).
  • Cihui màu mỡ | giàu có | dồi dào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地肥美。《晉書.卷九.孝武帝紀》:「其沒為軍賞者悉贖出之,以襄陽淮南饒沃地各立一縣以居之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹肥沃; 犹富足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹肥沃。 2.犹富足。

Eng

  • CC-CEDICT fertile|rich|plentiful
  • Cihui 饒沃 áowò s.v. fertile; rich (of soil)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贫瘠