饒沃

ráo wònhiêu ốc

Hán Việt: nhiêu ốc · Pinyin: ráo wò

Tổng quan

màu mỡ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹肥沃。 2.犹富足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土地肥美。《晉書.卷九.孝武帝紀》:「其沒為軍賞者悉贖出之,以襄陽淮南饒沃地各立一縣以居之。」

Cấu tạo: 饒 (nhiêu) + 沃 (ốc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn fertile; rich (of soil)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土地肥美。《晉書.卷九.孝武帝紀》:「其沒為軍賞者悉贖出之,以襄陽淮南饒沃地各立一縣以居之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹肥沃。 2.犹富足。

Eng

  • Cihui 饒沃 áowò s.v. fertile; rich (of soil)

other

  • Nguồn khác Béo tốt, mầu mỡ (nói về đất tốt)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贫瘠