饒舌

ráo shénhiêu thiệt

Hán Việt: nhiêu thiệt · Pinyin: ráo shé

Tổng quan

lắm mồm; lắm miệng; lắm lời; bẻm mép

新华 · Tân Hoa Đại lục

唠叨; 多嘴:这个问题大家都懂,我就不再~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多話。唐.白居易〈酬嚴給事〉詩:「不緣啼鳥春饒舌,青瑣仙郎可得知?」《紅樓夢》第六六回:「賈璉還要饒舌。湘蓮便起身說:『請兄外坐一敘,此處不便。』」

Cấu tạo: 饒 (nhiêu) + 舌 (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Thừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời.; nói nhiều , lải nhải , nói mà không suy nghĩ , rap (thể loại nhạc); lắm mồm; lắm miệng; lắm lời; bẻm mép; hừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời
  • Tần suất từ tiếng gà cục tác, tiếng cười khúc khích, chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác, câm cái mồm đi, cục tác (gà mái), cười khúc khích, nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác tiếng hót líu lo, tiếng ríu rít (chim); tiếng róc rách (suối), sự nói huyên thiên, sự nói luôn mồm (người), tiếng lập cập (răng), tiếng lạch cạch (của máy bị xọc xạch, bị jơ), hót líu lo, hót ríu rít (chim); róc rách (suối), nói huyên thiên, nói luôn mồm, lập cập (răng đập vào nhau), kêu lạch cạch (máy bị xọc xạch, bị jơ), nói như khướu vết chích, vết khía; vết đẽo, (kỹ thuật)…
  • Biên soạn loquacious ◆v.o. say more than is proper; shoot off one's mouth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多話。唐.白居易〈酬嚴給事〉詩:「不緣啼鳥春饒舌,青瑣仙郎可得知?」《紅樓夢》第六六回:「賈璉還要饒舌。湘蓮便起身說:『請兄外坐一敘,此處不便。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唠叨; 多嘴:这个问题大家都懂,我就不再~了。

Eng

  • JMdict talkativeness
  • JMdict garrulity
  • JMdict loquacity
  • Cihui talkative; to blather; to shoot one's mouth off; rap (genre of music)
  • Tần suất từ s.v. loquacious ◆v.o. say more than is proper; shoot off one's mouth

Đức

  • Handedict quasseln

ja

  • JMdict 饒舌(じょうぜつ)

other

  • Nguồn khác Thừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多言