饒舌

ráo shé nhiêu thiệt

Hán Việt: nhiêu thiệt · Pinyin: ráo shé

Tổng quan

nói nhiều | lải nhải | nói mà không suy nghĩ | rap (thể loại nhạc) hừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời. nhiêu thiệt nhiêu thiệt ☆Thừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời. nhiêu thiệt (術語)多言也。隋書曰:「齊時謠云:饒舌老母不得語。」吳越備史曰:「僧延壽告王曰:長耳和尚,定光佛應身也。王趣駕參禮,行修默然。但云延壽饒舌。」傳燈錄曰:「閭丘公牧台州,乞豐干一言。曰到任後謁文殊普賢,在國清寺執爨滌器者,寒山拾得是也。閭丘訪之,見二人,致拜。二人笑曰:豐干饒舌。」☸ lắm mồm; lắm miệng; lắm lời; bẻm mép。嘮叨;多嘴。

Cấu tạo: (nhiêu) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiêu thiệt nhiêu thiệt ☆Thừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời.
  • Cihui nói nhiều | lải nhải | nói mà không suy nghĩ | rap (thể loại nhạc) hừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời. nhiêu thiệt nhiêu thiệt ☆Thừa lưỡi, ý nói lắm miệng nhiều lời. nhiêu thiệt (術語)多言也。隋書曰:「齊時謠云:饒舌老母不得語。」吳越備史曰:「僧延壽告王曰:長耳和尚,定光佛應身也。王趣駕參禮,行修默然。但云延壽饒舌。」傳燈錄曰:「閭丘公牧台州,乞豐干一言。曰到任後謁文殊普賢,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多話。唐.白居易〈酬嚴給事〉詩:「不緣啼鳥春饒舌,青瑣仙郎可得知?」《紅樓夢》第六六回:「賈璉還要饒舌。湘蓮便起身說:『請兄外坐一敘,此處不便。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唠叨;多嘴:这个问题大家都懂,我就不再~了。

Eng

  • CC-CEDICT talkative|to blather|to shoot one's mouth off|rap (genre of music)
  • Cihui talkative; to blather; to shoot one's mouth off; rap (genre of music)

ja

  • JMdict talkativeness|garrulity|loquacity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

多言