饒舌的

nhiêu thiệt đích

Hán Việt: nhiêu thiệt đích

Tổng quan

(thông tục) hay nói, lém, lắm mồm nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người), róc rách (suối); ríu rít (chim) ba hoa, nói năng bừa bãi thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép

Cấu tạo: (nhiêu) + (thiệt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thông tục) hay nói, lém, lắm mồm nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người), róc rách (suối); ríu rít (chim) ba hoa, nói năng bừa bãi thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép