饔飧不繼
ung sôn bất kế
Hán Việt: ung sôn bất kế · Pinyin: yōng sūn bù jì
Tổng quan
được bữa sáng mất bữa tối: bữa có bữa không
Nghĩa
Việt
- Cihui được bữa sáng mất bữa tối: bữa có bữa không
- Cihui được bữa sáng mất bữa tối; bữa có bữa không。指吃了上頓沒有下頓(饔飧:早飯和晚飯)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三餐不繼。形容生活十分困頓。明.朱用純《朱子治家格言》:「雖饔飧不繼,亦有餘歡。」也作「饔飧不飽」、「饔飧不給」。
Eng
- Cihui 饔飧不繼 ōngsūnbùjì f.e. <wr.> not know where the next meal will come from