饞嘴

chán zuǐsàm chủy

Hán Việt: sàm chủy · Pinyin: chán zuǐ

Tổng quan

tham ăn; thèm ăn; thòm thèm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.嘴馋,贪食。 2.指贪食者。亦比喻贪恋女色者。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

貪吃。如:「這孩子真饞嘴,見到什麼東西都想吃。」

Cấu tạo: 饞 (sàm) + 嘴 (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui háu ăn
  • Tần suất từ nghệ thuật ăn ngon; sự sành ăn; thèm ăn; thòm thèm
  • Biên soạn 饞嘴 hánzuǐ* s.v. gluttonous; greedy ◆n. <coll.> glutton

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貪吃。如:「這孩子真饞嘴,見到什麼東西都想吃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.嘴馋,贪食。 2.指贪食者。亦比喻贪恋女色者。

Eng

  • Cihui gluttonous; glutton
  • Tần suất từ 饞嘴 hánzuǐ* s.v. gluttonous; greedy ◆n. <coll.> glutton

Đức

  • Handedict naschhaft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

贪嘴