飢火燒腸

jī huǒ shāo cháng cơ hỏa thiêu tràng

Hán Việt: cơ hỏa thiêu tràng · Pinyin: jī huǒ shāo cháng

Tổng quan

bụng đói cồn cào: kiến bò trong bụng

Cấu tạo: (cơ) + (hỏa) + (thiêu) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bụng đói cồn cào: kiến bò trong bụng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饥不可忍,如火烧肚肠。形容饥饿不堪,难以忍受。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容饥饿难忍。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容饥饿难忍。