饭囊衣架
phạn nang y giá
Hán Việt: phạn nang y giá · Pinyin: fàn náng yī jià
Tổng quan
Y GIÁ giá áo túi cơm; vô tích sự
囊:口袋。装饭的口袋,挂衣的架子。比喻无用之人。
比喻庸碌無能的人。元.王子一《誤入桃源》第一折:「空一帶江山,江山如畫,止不過飯囊,飯囊衣架,塞滿長安亂似麻。」《封神演義》第一五回:「不是你無用,反來怨我,真是飯囊衣架,惟知飲食之徒。」也作「衣架飯囊」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giá áo túi cơm: vô tích sự
- Tần suất từ vô tích sự
- Biên soạn good-for-nothing
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋。装饭的口袋,挂衣的架子。比喻无用之人。
Eng
- Cihui 飯囊衣架 ànnángyījià f.e. good-for-nothing
- Tần suất từ f.e. good-for-nothing