饭囊酒瓮

fàn náng jiǔ wèngphạn nang tửu úng

Hán Việt: phạn nang tửu úng · Pinyin: fàn náng jiǔ wèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻只会吃饭喝酒,不会做事的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻只會吃喝而不能辦事的庸碌無用之人。參見「飯坑酒囊」條。北齊.顏之推《顏氏家訓.誡兵》:「今世士大夫,但不讀書,即稱武夫兒,及飯囊酒甕也。」

Cấu tạo: 飯 (phạn) + 囊 (nang) + 酒 (tửu) + 甕 (úng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻只会吃饭喝酒,不会做事的人。

Từ liên quan

Gần nghĩa

饭囊衣架 · 飯囊衣架 · 飯囊酒瓮 · 飯囊酒甕 · 酒瓮飯囊 · 饭囊酒甕 · 酒瓮饭囊 · 饭囊酒畒