飯糗茹草

fàn qiǔ rú cǎo phạn khứu như thảo

Hán Việt: phạn khứu như thảo · Pinyin: fàn qiǔ rú cǎo

Tổng quan

nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ) | nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Cấu tạo: (phạn) + (khứu) + (như) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen sống nhờ lương khô và cỏ dại (thành ngữ) | nghĩa bóng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭、茹:吃;糗:干粮;草:指野菜。吃的是干粮、野菜。形容生活清苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 饭、茹吃;糗干粮;草指野菜。吃的是干粮、野菜。形容生活清苦。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to live on dry provisions and wild herbs (idiom)|fig. to live in abject poverty
  • Cihui lit. to live on dry provisions and wild herbs (idiom); fig. to live in abject poverty