饮气吞声

yǐn qì tūn shēngẩm khí thôn thanh

Hán Việt: ẩm khí thôn thanh · Pinyin: yǐn qì tūn shēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不喘气,不做声。形容忧惧惶恐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容含怨抱恨而無法表態發洩。參見「飲恨吞聲」條。南朝梁.任孝恭〈為汝南王檄魏文〉:「痛桑梓淪蕪,室家顛殞,飲氣吞聲,志申讎怨。」元.張養浩〈寨兒令.乾送行〉曲:「帶行人所望無成,管伴使飲氣吞聲,水和山應也恨,來與去不曾停。」

Cấu tạo: 飲 (ẩm) + 氣 (khí) + 吞 (thôn) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不喘气,不做声。形容忧惧惶恐。

Từ liên quan

Gần nghĩa

吞声饮泣 · 吞声忍气 · 吞声饮气 · 吞聲飲氣 · 吞聲忍氣 · 飲氣吞聲 · 吞声饮恨 · 吞声忍泪