飲風餐露
ẩm phong xan lộ
Hán Việt: ẩm phong xan lộ · Pinyin: yǐn fēng cān lù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饮食风露。比喻远离世俗而生活。
Eng
- Cihui 飲風餐露 ǐnfēngcānlù f.e. live a primitive and hard life
Hán Việt: ẩm phong xan lộ · Pinyin: yǐn fēng cān lù