飲食業

yǐn shí yè ẩm thực nghiệp

Hán Việt: ẩm thực nghiệp · Pinyin: yǐn shí yè

Tổng quan

ngành ăn uống

Cấu tạo: (ẩm) + (thực) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngành ăn uống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为顾客加工烹制饮食品,并提供就地消费的场所、设备和服务的行业。包括各种饭店、菜馆、小吃店、酒楼、茶馆、咖啡馆等。中国饮食业历史悠久,烹饪技术源远流长,菜系有京、粤、苏、川、扬、沪、闽、徽、湘、杭及清真等不同特色。

Eng

  • Cihui 飲食業 ǐnshíyè p.w. catering trade; catering