饱经沧桑
bão kinh thương tang
Hán Việt: bão kinh thương tang · Pinyin: bǎo jīng cāng sāng
Tổng quan
trải qua nhiều biến cố thế sự xoay vần; vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; nếm đủ mùi đời; từng trải (Biển xanh biến thành nương dâu, nương dâu lại hoá thành biển cả. Cuộc đời bãi bể nương dâu, chẳng biết đâu mà nói trước được)。意思是滄海變成桑田,桑田變成大 海,比喻世事變化很大,形容經歷許多世事變化。
饱:充分。沧桑:沧海变桑田的简缩。泛指世事的变化。经历过多次的世事变化,生活经历极为丰富。
Nghĩa
Việt
- VietPhrases vật đổi sao dời; bãi bể nương dâu; nếm đủ mùi đời; từng trải
- Biên soạn have experienced many vicissitudes of life
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饱:充分。沧桑:沧海变桑田的简缩。泛指世事的变化。经历过多次的世事变化,生活经历极为丰富。
Eng
- Cihui having lived through many changes
Đức
- Handedict viele schmerzliche Änderung durchlebt haben