飽餐戰飯

bǎo cān zhàn fàn bão xan chiến phạn

Hán Việt: bão xan chiến phạn · Pinyin: bǎo cān zhàn fàn

Tổng quan

ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Cấu tạo: (bão) + (xan) + (chiến) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Eng

  • CC-CEDICT to fill one's belly before the battle (idiom)
  • Cihui to fill one's belly before the battle (idiom)