饲养员

sì yǎng yuántự dưỡng viên

Hán Việt: tự dưỡng viên · Pinyin: sì yǎng yuán

Tổng quan

nhân viên sở thú

Cấu tạo: 飼 (tự) + 養 (dưỡng) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chăn nuôi
  • Cihui người phối giống (gia súc, chó hoặc gia cầm, v.v.)
  • Tần suất từ người cho ăn, người ăn, súc vật ăn, (như) feeding,bottle, yếm dãi, sông con, sông nhánh, (ngành đường sắt); (hàng không) đường nhánh (dẫn đến con đường chính), (điện học) Fidde, đường dây ra, bộ phận cung cấp chất liệu (ở máy), (thể dục,thể thao) người chuyền bóng (cho đồng đội sút làm bàn)
  • Biên soạn stockman; poultry raiser; animal keeper (in a zoo) M:²wèi

Eng

  • Cihui zookeeper; stockman; breeder (of livestock, dogs or poultry etc)
  • Tần suất từ n. stockman; poultry raiser; animal keeper (in a zoo) M:²wèi

Đức

  • Handedict Tierwärter, Viehzüchter

Từ liên quan

Gần nghĩa

饲养业 · 饲养场 · 饲养者 · 饲养 · 饲养学 · 饲养所 · 饲养不良 · 饲养家禽