饶富

ráo fùnhiêu phú

Hán Việt: nhiêu phú · Pinyin: ráo fù

Tổng quan

giàu có (về một phẩm chất nào đó)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丰饶; 富饶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

豐厚、富裕。漢.王充《論衡.率性》:「為世富人者,得貨殖之術也。夫得其術,雖不受命,猶自益饒富。」也作「饒裕」。

Cấu tạo: 饒 (nhiêu) + 富 (phú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn affluent; abundant; plentiful

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 豐厚、富裕。漢.王充《論衡.率性》:「為世富人者,得貨殖之術也。夫得其術,雖不受命,猶自益饒富。」也作「饒裕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丰饶; 富饶。

Eng

  • Cihui 饒富 áofù s.v. affluent; abundant; plentiful

other

  • Nguồn khác Giàu có thừa thãi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

富足