富足

fù zúphú túc

Hán Việt: phú túc · Pinyin: fù zú

Tổng quan

đầy đủ sung túc; phong phú sung túc. sống những ngày đầy đủ sung túc

新华 · Tân Hoa Đại lục

丰富充足过着~的日子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

財物豐足。《管子.樞言》:「家室富足,則行衰矣; 爵祿滿,則忠衰矣。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 足 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giàu có đầy đủ.; sự tụ họp đông (người), sự giàu có, sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào; iàu có đầy đủ.; giàu có , dồi dào; đầy đủ sung túc; phong phú sung túc. sống những ngày đầy đủ sung túc.; đầy đủ sung túc; phong phú sung túc
  • Biên soạn 富足 fùzú s.v. plentiful; abundant; rich; affluent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財物豐足。《管子.樞言》:「家室富足,則行衰矣; 爵祿滿,則忠衰矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 丰富充足过着~的日子。
  • Kaggle Zh-Vi affluence

Eng

  • Cihui rich; plentiful
  • Tần suất từ 富足 fùzú s.v. plentiful; abundant; rich; affluent

Đức

  • Handedict reich (Adj, Gesch)

other

  • Nguồn khác Giàu có đầy đủ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰足 · 优裕 · 富有 · 富裕 · 饶富

Từ trái nghĩa

凋敝 · 穷困 · 贫乏