餓得慌

ngạ đắc hoảng

Hán Việt: ngạ đắc hoảng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngạ) + (đắc) + (hoảng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 餓得慌 de huāng r.v. <coll.> be awfully hungry | Wǒ méi chī zǎofàn, xiànzài ∼. I didn't have breakfast, and now I'm starving.