饞嘴
sàm chủy
Hán Việt: sàm chủy · Pinyin: chán zuǐ
Tổng quan
háu ăn | người háu ăn tham ăn; thèm ăn; thòm thèm。貪吃。
Nghĩa
Việt
- Cihui háu ăn | người háu ăn tham ăn; thèm ăn; thòm thèm。貪吃。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貪吃。如:「這孩子真饞嘴,見到什麼東西都想吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嘴馋,贪食; 指贪食者。亦比喻贪恋女色者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嘴馋,贪食。 2.指贪食者。亦比喻贪恋女色者。
Eng
- CC-CEDICT gluttonous|glutton
- Cihui gluttonous; glutton