首位
thủ vị
Hán Việt: thủ vị · Pinyin: shǒu wèi
Tổng quan
vị trí đầu tiên
1.第一位。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ địa vị thứ nhất, địa vị đứng đầu; tính ưu việt, tính hơn hẳn, chức giáo trưởng; chức tổng giám mục; vị trí đầu tiên
- Biên soạn 首位 shǒuwèi n. 1. first place 2. place of honor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.第一位。
Eng
- JMdict first place
- JMdict head position
- JMdict leading position
- Cihui first place
- Tần suất từ 首位 shǒuwèi n. 1. first place 2. place of honor
Đức
- Handedict Spitze, Top, Pole Position
ja
- JMdict 首位(しゅい)