首倡

shǒu chàng thủ xướng

Hán Việt: thủ xướng · Pinyin: shǒu chàng

Tổng quan

khởi xướng

Cấu tạo: (thủ) + (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi xướng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 首先提倡。《三國演義》第一四回:「今天子蒙塵,將軍誠因此時首倡義兵,奉天子以從眾望,不世之略也。」也作「首唱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.首先倡导。 2.同"首唱"。

Eng

  • CC-CEDICT to initiate
  • Cihui to initiate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

提倡