提倡
đề xướng
Hán Việt: đề xướng · Pinyin: tí chàng
Tổng quan
khuyến khích | ủng hộ
Nghĩa
Việt
- Cihui khuyến khích | ủng hộ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對一種事物或風氣的鼓勵和倡導。如:「提倡民俗技藝」、「在電力不足,環境汙染嚴重的現代,提倡節能減碳是有必要的。」《文明小史》第二二回:「只是目今所重的實業,晚生愚見,以為工藝也是要緊的,不知老前輩還肯提倡否?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 提议,倡导,希望大家去做提倡自强不息。
Eng
- CC-CEDICT to promote|to advocate
- Cihui to promote; to advocate