提倡

tí chàngđề xướng

Hán Việt: đề xướng · Pinyin: tí chàng

Tổng quan

đề xướng; khởi xướng. đề xướng việc nói tiếng phổ thông. 提倡勤儉節約. khởi xướng cần cù tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

提议,倡导,希望大家去做提倡自强不息。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對一種事物或風氣的鼓勵和倡導。如:「提倡民俗技藝」、「在電力不足,環境汙染嚴重的現代,提倡節能減碳是有必要的。」《文明小史》第二二回:「只是目今所重的實業,晚生愚見,以為工藝也是要緊的,不知老前輩還肯提倡否?」

Cấu tạo: 提 (đề) + 倡 (xướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích
  • Cihui ủng hộ
  • Tần suất từ nhiệm vụ luật sư, lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai), sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp) người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi, người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ, biện hộ, bào chữa, chủ trương; tán thành, ủng hộ (quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh), người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên, mở (đường...), đi đầu mở đường cho (một công việc gì...), là người mở đường, là người đi tiên phong; khuyến khích , ủng hộ; đề xướng; khởi xướng. đề xướng việc nói tiếng phổ thông…
  • Biên soạn v. advocate; encourage; recommend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對一種事物或風氣的鼓勵和倡導。如:「提倡民俗技藝」、「在電力不足,環境汙染嚴重的現代,提倡節能減碳是有必要的。」《文明小史》第二二回:「只是目今所重的實業,晚生愚見,以為工藝也是要緊的,不知老前輩還肯提倡否?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提议,倡导,希望大家去做提倡自强不息。
  • Kaggle Zh-Vi advocacy

Eng

  • Cihui to promote; to advocate
  • Tần suất từ v. advocate; encourage; recommend , Yào ∼ jiéyuē néngyuán. We must encourage saving on energy

Đức

  • Handedict befürworten, eintreten für, propagieren, fördern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倡始 · 倡导 · 发起 · 首倡

Từ trái nghĩa

制止 · 反对 · 抵制 · 禁止 · 阻止