首席

shǒu xíthủ tịch

Hán Việt: thủ tịch · Pinyin: shǒu xí

Tổng quan

ghế đầu. ngồi ghế đầu; cấp cao nhất. đại biểu cấp cao nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

最高的席位:坐~; 属性词。职位最高的:~代表, 顾问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.最尊貴的席位。《初刻拍案驚奇》卷一:「元來波斯胡以利為重,只看貨單上有奇珍異寶值得上萬者,就送在首席。」《紅樓夢》第四四回:「他坐不慣首席,坐在上頭,橫不是,豎不是的,酒也不肯吃。」 2.職位最高、居領導地位者。如:「首席檢察官」、「首席指揮家」。

Cấu tạo: 首 (thủ) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trưởng (đại diện, phóng viên v.v.)
  • Tần suất từ thú tịch/thủ tịch: thủ tịch/ghế đầu/cấp cao nhất; vị lão thành nhất, vị cao tuổi nhất (trong một tổ chức); trưởng đoàn (đoàn ngoại giao); trưởng (đại diện, phóng viên v.v.); 1. ghế đầu. ngồi ghế đầu 2. cấp cao nhất. đại biểu cấp cao nhất.; ghế đầu; cấp cao nhất
  • Biên soạn 首席 hǒuxí* n. seat of honor ◆attr. chief

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最尊貴的席位。《初刻拍案驚奇》卷一:「元來波斯胡以利為重,只看貨單上有奇珍異寶值得上萬者,就送在首席。」《紅樓夢》第四四回:「他坐不慣首席,坐在上頭,橫不是,豎不是的,酒也不肯吃。」 2.職位最高、居領導地位者。如:「首席檢察官」、「首席指揮家」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最高的席位:坐~; 属性词。职位最高的:~代表, 顾问。

Eng

  • Cihui chief (representative, correspondent etc)
  • Tần suất từ 首席 hǒuxí* n. seat of honor ◆attr. chief , ∼ xiǎotíqínshǒu de biǎoyǎn shífēn jīngcǎi. The chief violinist's performance was absolutely wonderful

Đức

  • Handedict Chef

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

末席 · 次席