末席

mò xí mạt tịch

Hán Việt: mạt tịch · Pinyin: mò xí

Tổng quan

ghế cuối | nơi cho người ít thâm niên hỗ ngồi cuối cùng, bậc chót. mạt tịch mạt tịch ☆Chỗ ngồi cuối cùng, bậc chót.

Cấu tạo: (mạt) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế cuối | nơi cho người ít thâm niên hỗ ngồi cuối cùng, bậc chót. mạt tịch mạt tịch ☆Chỗ ngồi cuối cùng, bậc chót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 席中最後的座位。唐.李商隱〈寄太原盧司空三十韻〉:「何由叨末席,還得叩玄扃。」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結搆》:「師曠止能審樂,不能作樂;龜年但能度詞,不能製詞;使與作樂、製詞者同堂,吾知必居末席矣。」也稱為「末座」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 座次的末位。多用作谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.座次的末位。多用作谦词。

Eng

  • CC-CEDICT end seat|place for less senior person
  • Cihui end seat; place for less senior person

ja

  • JMdict lowest seat|foot of the table|seat furthest from the seat of honour|lowest rank|bottom (e.g. of the class)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末位

Từ trái nghĩa

首席