首日封

shǒu rì fēng thủ nhật phong

Hán Việt: thủ nhật phong · Pinyin: shǒu rì fēng

Tổng quan

phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Cấu tạo: (thủ) + (nhật) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong bì ngày đầu tiên (tem chơi)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 郵局發行貼有新郵票並加蓋發售日郵戳的信封。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种主要供集邮鉴赏用的特制信封。封上贴以成套的纪念邮票或特种邮票,在发行该项邮票的第一天,用当天邮戳将邮票盖销,故有此称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种主要供集邮鉴赏用的特制信封。封上贴以成套的纪念邮票或特种邮票,在发行该项邮票的第一天,用当天邮戳将邮票盖销,故有此称。

Eng

  • CC-CEDICT first day cover (philately)
  • Cihui first day cover (philately)