首級

shǒu jí thủ cấp

Hán Việt: thủ cấp · Pinyin: shǒu jí

Tổng quan

đầu bị chặt ầu người đã bị chém, đem khỏi thân thể. thủ cấp thủ cấp ☆Đầu người đã bị chém, đem khỏi thân thể. thủ cấp; đầu người。古代指作戰時斬下的人頭(秦法,斬下敵人一個人頭,加爵一級,後來就把斬下的敵人的頭顱叫首級。)。

Cấu tạo: (thủ) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủ cấp thủ cấp ☆Đầu người đã bị chém, đem khỏi thân thể.
  • Cihui đầu bị chặt ầu người đã bị chém, đem khỏi thân thể. thủ cấp thủ cấp ☆Đầu người đã bị chém, đem khỏi thân thể. thủ cấp; đầu người。古代指作戰時斬下的人頭(秦法,斬下敵人一個人頭,加爵一級,後來就把斬下的敵人的頭顱叫首級。)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秦法斬敵一首,得爵一級。後來就稱人頭為「首級」。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「恰好遇著先鋒沈祥,只一合斬于馬下,跳下馬來,割了首級。」《儒林外史》第一二回:「今日得便,已被我取了他首級在此。這革囊裡面是血淋淋的一顆人頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秦制以斩敌首多少论功晋级◇因称斩下的人头为"首级"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.秦制以斩敌首多少论功晋级◇因称斩下的人头为"首级"。

Eng

  • CC-CEDICT severed head
  • Cihui severed head

ja

  • JMdict decapitated head of an enemy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

首领