首要

shǒu yào thủ yếu

Hán Việt: thủ yếu · Pinyin: shǒu yào

Tổng quan

quan trọng nhất | có tầm quan trọng hàng đầu

Cấu tạo: (thủ) + (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan trọng nhất | có tầm quan trọng hàng đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居第一位、最重要。如:「當前首要的課題是如何使民眾富而好禮。」 2.首腦、政要。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为首的主要人物; 摆在第一位的;最重要的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为首的主要人物。 2.摆在第一位的;最重要的。

Eng

  • CC-CEDICT the most important|of chief importance
  • Cihui the most important; of chief importance

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

次要