首問制 shǒu wèn zhì · thủ vấn chế Hán Việt: thủ vấn chế · Pinyin: shǒu wèn zhì Tổng quan Cấu tạo: 首 (thủ) + 問 (vấn) + 制 (chế)Pinyinshǒu wèn zhìHán Việtthủ vấn chếCấu tạo首 + 問 + 制 · thủ + vấn + chế nghĩa thành phần: thủ + vấn + chế Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 首问责任制,指政府部门接待来访群众时,首位被询问的人员必须服务并负责到底的制度:~减少了遇事互相推诿的现象。