首陀羅
thủ đà la
Hán Việt: thủ đà la · Pinyin: shǒu tuó luó
Tổng quan
đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ)
Nghĩa
Việt
- Cihui đẳng cấp xuđra (đẳng cáp thấp nhất trong bốn đẳng cấp ở Ân độ)
- Cihui thủ đà la (雜名)印度四姓之第四。見首陀條。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 農人。為梵語śūdra的音譯。為印度社會的第四階級,四大種姓裡的最下級。《長阿含經》卷一三:「世有四姓:剎利、婆羅門、居士、首陀羅。」也譯作「首陀」、「戌陀羅」。
Eng
- Cihui 首陀羅 hǒutuóluó n. <loan> Sudra; lower-caste Hindu
ja
- JMdict Shudra|Sudra (member of India's worker caste)