香火兄弟

xiāng huǒ xiōng dì hương hỏa huynh đệ

Hán Việt: hương hỏa huynh đệ · Pinyin: xiāng huǒ xiōng dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (hỏa) + (huynh) + (đệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 意氣相投,焚香結拜的人。唐.崔令欽〈教坊記〉:「坊中諸女,以氣類相似,約為香火兄弟。」清.孔尚任《桃花扇》第五齣:「相公不知,這院中名妓,結為手帕姊妹,就像香火兄弟一般,每遇時節,便做盛會。」也作「香火姊妹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 焚香结拜的兄弟。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.焚香结拜的兄弟。

Eng

  • Cihui 香火兄弟 iānghuǒ xiōng-dì n. sworn brothers