香火情

xiāng huǒ qíng hương hỏa tình

Hán Việt: hương hỏa tình · Pinyin: xiāng huǒ qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (hương) + (hỏa) + (tình)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 於神明前焚香立誓的情義。《新唐書.卷二一五.突厥傳上》:「又馳騎語突利曰:『爾往與我盟,急難相助,今無香火情耶?能一決乎?』」明.陳繼儒《李公子傳》:「君老於詩者也,不為美人更之,乃含糊作影子過耶?是必容香火情!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指焚香盟誓之情。古人盟誓,多设香火告神。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指焚香盟誓之情。古人盟誓,多设香火告神。

Eng

  • Cihui 香火情 iānghuǒqíng n. sworn love between a man and a woman