香蕉人

xiāng jiāo rén hương tiêu nhân

Hán Việt: hương tiêu nhân · Pinyin: xiāng jiāo rén

Tổng quan

người chuối (vỏ vàng, ruột trắng) | thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa | người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây

Cấu tạo: (hương) + (tiêu) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chuối (vỏ vàng, ruột trắng) | thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa | người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在思想、文化上已经完全西化的海外华人及其后代。因他们像香蕉那样黄皮(黄皮肤)白心(西化的思想、文化),所以叫香蕉人。

Eng

  • CC-CEDICT banana person (yellow outside, white inside)|mildly pejorative term used by Chinese for assimilated Asian Americans|Westernized person of Asian appearance
  • Cihui banana person (yellow outside, white inside); mildly pejorative term used by Chinese for assimilated Asian Americans; Westernized person of Asian appearance