香車寶馬

xiāng chē bǎo mǎ hương xa bảo mã

Hán Việt: hương xa bảo mã · Pinyin: xiāng chē bǎo mǎ

Tổng quan

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ) | gia đình giàu có với lối sống xa hoa | phô trương sự xa xỉ

Cấu tạo: (hương) + (xa) + (bảo) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ) | gia đình giàu có với lối sống xa hoa | phô trương sự xa xỉ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝飾華麗的車馬。明.無名氏《金雀記》第三齣:「香車寶馬爭馳競,調絲品竹聲相應。」也作「寶馬香車」。

Eng

  • CC-CEDICT magnificent carriage and precious horses (idiom); rich family with extravagant lifestyle|ostentatious display of luxury
  • Cihui magnificent carriage and precious horses (idiom); rich family with extravagant lifestyle; ostentatious display of luxury