香車寶馬

xiāng chē bǎo mǎ hương xa bảo mã

Hán Việt: hương xa bảo mã · Pinyin: xiāng chē bǎo mǎ

Tổng quan

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ) | gia đình giàu có với lối sống xa hoa | phô trương sự xa xỉ

Cấu tạo: (hương) + (xa) + (bảo) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ) | gia đình giàu có với lối sống xa hoa | phô trương sự xa xỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 华丽的车子,珍贵的宝马。指考究的车骑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.华美的车马。

Eng

  • CC-CEDICT magnificent carriage and precious horses (idiom); rich family with extravagant lifestyle|ostentatious display of luxury
  • Cihui magnificent carriage and precious horses (idiom); rich family with extravagant lifestyle; ostentatious display of luxury