香附子
hương phụ tử
Hán Việt: hương phụ tử · Pinyin: xiāng fù zi
Tổng quan
hương phụ tử (飲食)梵語目窣哆Mustā,藥名。香藥三十二味之一。見最勝王經七。☸ hương phụ tử。莎草的塊根,中醫用做健胃、鎮痛和調經的藥物。
Nghĩa
Việt
- Cihui hương phụ tử (飲食)梵語目窣哆Mustā,藥名。香藥三十二味之一。見最勝王經七。☸ hương phụ tử。莎草的塊根,中醫用做健胃、鎮痛和調經的藥物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称莎草”。单子叶植物,莎草科。多年生草本。地下块茎纺锤形。茎秆直立,三棱形。叶基生,常裂成纤维状。夏季开花。广布于全世界,为不易清除的杂草。块茎可入药,能疏肝、止痛、调经;也可酿酒或作饲料。
Eng
- Cihui 香附子 iāngfùzǐ n. <Ch. med.> rhizome of nutgrass flatsedge