馬前健

mǎ qián jiàn mã tiền kiện

Hán Việt: mã tiền kiện · Pinyin: mǎ qián jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mã) + (tiền) + (kiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在尊位者面前,為求表現,特別賣力做事。《金瓶梅》第五四回:「兩個小廝見西門慶坐地,加倍小心,比前愈覺有些馬前健。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「趙昂見了丈人,馬前健假殷勤,隨風倒舵,掇臀捧屁,取他的歡心。」