馬前卒

mǎ qián zú mã tiền tốt

Hán Việt: mã tiền tốt · Pinyin: mǎ qián zú

Tổng quan

kẻ sai vặt | người chạy việc | phó mã chạy trước xe lính hầu; đầy tớ。舊指在車前頭供奔走使役的人, 現用來比喻為別人效力的人(含貶義)。

Cấu tạo: (mã) + (tiền) + (tốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ sai vặt | người chạy việc | phó mã chạy trước xe lính hầu; đầy tớ。舊指在車前頭供奔走使役的人, 現用來比喻為別人效力的人(含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時在官員的馬車前供使喚的役卒。今多指為他人奔走效力的人。唐.韓愈〈符讀書城南〉:「一為馬前卒,鞭背生蟲蛆,一為公與相,潭潭府中居。」

Eng

  • CC-CEDICT lackey|errand boy|lit. runner before a carriage
  • Cihui lackey; errand boy; lit. runner before a carriage