馬大哈

mǎ dà hā mã đại cáp

Hán Việt: mã đại cáp · Pinyin: mǎ dà hā

Tổng quan

người cẩu thả | đãng trí | bông lơn và hay quên | viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈 1. đại khái; qua loa; sơ sài。粗心大意。 2. người hời hợt。指粗心大意的人。

Cấu tạo: (mã) + (đại) + (cáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cẩu thả | đãng trí | bông lơn và hay quên | viết tắt của 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈 1. đại khái; qua loa; sơ sài。粗心大意。 2. người hời hợt。指粗心大意的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)粗心大意。(2)粗心大意的人。

Eng

  • CC-CEDICT a careless person|scatterbrain|frivolous and forgetful|abbr. for 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈
  • Cihui a careless person; scatterbrain; frivolous and forgetful; abbr. for 馬馬虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈|马马虎虎、大大咧咧、嘻嘻哈哈