馬師皇 mǎ shī huáng · mã sư hoàng Hán Việt: mã sư hoàng · Pinyin: mǎ shī huáng Tổng quan Cấu tạo: 馬 (mã) + 師 (sư) + 皇 (hoàng)Pinyinmǎ shī huángHán Việtmã sư hoàngCấu tạo馬 + 師 + 皇 · mã + sư + hoàng nghĩa thành phần: mã + sư + hoàng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說上古黃帝時醫治馬匹的人。漢.劉向《列仙傳.卷上.馬師皇》:「馬師皇者,黃帝時馬醫也。知馬形生死之診,治之輒愈。」