馬後炮

mǎ hòu pào mã hậu pháo

Hán Việt: mã hậu pháo · Pinyin: mǎ hòu pào

Tổng quan

nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi | nghĩa bóng: hành động muộn | phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋術語, 借來比喻不及時的舉動。 事情都做完了,你才說要幫忙, 這不是馬後炮嗎? việc đã làm xong rồi, anh mới nói đến giúp đỡ, thế không phải là nói vuốt đuôi à?

Cấu tạo: (mã) + (hậu) + (pháo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi | nghĩa bóng: hành động muộn | phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra mã hậu pháo (thuật ngữ cờ tướng); nói vuốt đuôi (ví với hành động không kịp thời, chẳng giúp ích được gì)。象棋術語, 借來比喻不及時的舉動。 事情都做完了,你才說要幫忙, 這不是馬後炮嗎? việc đã làm xong rồi, anh mớ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情或時機過後才有所舉動。如:「做事要搶先機,立即行動,不要只是放馬後炮!」

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese chess) moving the cannon after moving the horse away|(fig.) a useless action or comment; sth done after it's too late
  • Cihui (Chinese chess) moving the cannon after moving the horse away; (fig.) a useless action or comment; sth done after it's too late