馬耳東風

mǎ ěr dōng fēng mã nhĩ đông phong

Hán Việt: mã nhĩ đông phong · Pinyin: mǎ ěr dōng fēng

Tổng quan

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Cấu tạo: (mã) + (nhĩ) + (đông) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ) | nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對事情漠不關心。宋.蘇軾〈和何長官六言次韻〉五首之五:「說向市朝公子,何殊馬耳東風。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the east wind blowing in a horse's ear (idiom)|fig. words one pays no heed to
  • Cihui 馬耳東風 ǎ'ěrdōngfēng id. pay heed to

ja

  • JMdict utter indifference|talking to the wall|praying to deaf ears