馬販子
mã phiến tử
Hán Việt: mã phiến tử · Pinyin: mǎ fàn zǐ
Tổng quan
anh lái ngựa ((cũng) horse,coper), quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper)
Nghĩa
Việt
- Cihui anh lái ngựa ((cũng) horse,coper), quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 販賣馬匹的人。如:「大清早,來自各地的馬販子,早已熱絡的和客人做起生意。」
Eng
- Cihui 馬販子 ǎfànzi n. horse trader M:ge/¹míng