馬蹄袖

mǎ tí xiù mã đề tụ

Hán Việt: mã đề tụ · Pinyin: mǎ tí xiù

Tổng quan

ống tay áo hình móng ngựa

Cấu tạo: (mã) + (đề) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ống tay áo hình móng ngựa (lễ phục của nam giới đời Thanh, Trung Quốc)。清代男子禮服的袖口,馬蹄形。
  • Cihui ống tay áo hình móng ngựa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清朝一種公服的袖子,形似馬蹄。《二十年目睹之怪現狀》第四回:「再看那主人時,卻放下了馬蹄袖,拱起雙手,一直拱到眉毛上面。」

Eng

  • Cihui 馬蹄袖 ǎtíxiù n. sleeve ending in the shape of a hoof