馱水棍 tuó shuǐ gùn · đà thủy côn Hán Việt: đà thủy côn · Pinyin: tuó shuǐ gùn Tổng quan Cấu tạo: 馱 (đà) + 水 (thủy) + 棍 (côn)Pinyintuó shuǐ gùnHán Việtđà thủy cônCấu tạo馱 + 水 + 棍 · đà + thủy + côn nghĩa thành phần: đà + thủy + côn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 挑水的扁擔。《紅樓夢》第五三回:「這會子花的這個形象,你還敢領東西來。領不成東西,領一頓馱水棍去才罷。」