馳名
trì danh
Hán Việt: trì danh · Pinyin: chí míng
Tổng quan
nổi tiếng iếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi. trì danh trì danh ☆Tiếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi. lừng danh; nổi tiếng; vang lừng; vang dội。聲名傳播得很遠。也說馳譽。 馳名中外。 nổi tiếng khắp trong và ngoài nước.
Nghĩa
Việt
- Cihui trì danh trì danh ☆Tiếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi.
- Cihui nổi tiếng iếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi. trì danh trì danh ☆Tiếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi. lừng danh; nổi tiếng; vang lừng; vang dội。聲名傳播得很遠。也說馳譽。 馳名中外。 nổi tiếng khắp trong và ngoài nước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲遠播。如:「馳名當世」、「馳名遐邇」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 声名传播很远:~中外。
Eng
- CC-CEDICT famous
- Cihui famous