馳名

chí míngtrì danh

Hán Việt: trì danh · Pinyin: chí míng

Tổng quan

lừng danh; nổi tiếng; vang lừng; vang dội. nổi tiếng khắp trong và ngoài nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

声名传播很远:~中外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲遠播。如:「馳名當世」、「馳名遐邇」。

Cấu tạo: 馳 (trì) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ vang dội, dội lại (tiếng vang); vang lên, nêu lên rầm rộ; trì danh: lừng danh/nổi tiếng/vang lừng/vang dội; nổi tiếng; vang lừng; vang dội
  • Biên soạn 馳名 chímíng* s.v. famous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲遠播。如:「馳名當世」、「馳名遐邇」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 声名传播很远:~中外。

Eng

  • Cihui famous
  • Tần suất từ 馳名 chímíng* s.v. famous , Zhè zhǒng páizi de chǎnpǐn yuǎnjìn ∼. The products of this brand name are famous everywhere

other

  • Nguồn khác Tiếng tăm lan xa. Nổi tiếng khắp nơi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

著名