馳驅

chí qū trì khu

Hán Việt: trì khu · Pinyin: chí qū

Tổng quan

lao nhanh: phi nước đại/dốc lòng phục vụ/tận tâm/tận tuỵ/phi nước đại

Cấu tạo: (trì) + (khu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ong ruổi. Chạy mau trên đường xa. trì khu trì khu ☆Rong ruổi. Chạy mau trên đường xa. lao nhanh; phi nước đại (cưỡi ngựa, phi ngựa); dốc lòng phục vụ; tận tâm; tận tuỵ。 (騎馬)快跑。
  • Cihui lao nhanh: phi nước đại/dốc lòng phục vụ/tận tâm/tận tuỵ/phi nước đại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.策馬疾馳。《孟子.滕文公下》:「吾為之範我馳驅,終日不獲一;為之詭遇,一朝而獲十。」 2.比喻替人奔走效力。三國蜀.諸葛亮〈出師表〉:「三顧臣于草廬之中,諮臣以當世之事,由是感激,遂許先帝以馳驅。」 3.放肆恣意。《詩經.大雅.板》:「敬天之渝,無敢馳驅。」

Eng

  • Cihui 馳驅 híqū* v. 1. gallop 2. do one's utmost in sb.'s service

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔走